Tổ Hóa sinh Trường THCS Lý Tự Trọng Tam kỳ- Quảng Nam
Tiết 11. Tính chất hóc học của BaZơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô Nguyễn Thị Thu Phong
Người gửi: Trịnh Thị Kiều (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:46' 04-10-2012
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn: Cô Nguyễn Thị Thu Phong
Người gửi: Trịnh Thị Kiều (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:46' 04-10-2012
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Phong
Năm học : 2012 - 2013
Khử chua cho đất
Rửa tay bằng xà phòng
1
2
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
NỘI DUNG THÍ NGHIỆM
Quì tím hóa xanh
DD phênolphtalein không màu hóa đỏ
Tiến hành thí nghiệm
Hiện tượng
TN1: - Cho 1 mẫu quì tím vào hõm lớn của đế sứ.
-Nhỏ 1-2 giọt dd NaOH vào. Quan sát sự đổi màu của Qùi tím.
TN2: Nhỏ 1-2 giọt dd Phênolphtalein không màu vào ống nghiệm có sẵn dd NaOH. Quan sát sự đổi màu của dung dịch phênol.
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
Hóa xanh
Hóa đỏ
(Nhận biết dd bazơ)
Dd bazơ
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
(Nhận biết dd bazơ)
Dd bazơ làm quì tím hóa xanh
Dd bazơ làm phênolphtalein không màu hóa đỏ
2. Tác dụng với Oxit Axit:
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
Dd Bazơ (kiềm)+ Oxit axit
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
KOH + N2O5
KNO3 + H2O
2
2
Dd Bazơ (kiềm)+ Oxit axit Muối và Nước
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
Vì sao để khử chua cho đất người ta bón vôi ?
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
3. Tác dụng với axit:
Bazơ + Axit
(Đây là phản ứng trung hòa)
NaOH + HCl
Cu(OH)2 + H2SO4
NaCl + H2O
CuSO4 + H2O
2
Bazơ + Axit Muối và nước.
Dùng CuSO4 .5 H2O để diệt nấm mốc, tổ mối ….
Tổ mối trong gia đình.
Nấm mốc ở ngô.
Bài tập:
Có những bazơ sau: Cu(OH)2; NaOH; Ba(OH)2.Cho biết bazơ nào :
Tác dụng được với dd HCl ?
Tác dụng được với CO2 ?
Viết các PTHH xảy ra?
Dãy 1,2 viết PT ở câu a
Dãy 3,4 viết PT ở câu b
Tác dụng được với dd HCl là:
Cu(OH)2; NaOH; Ba(OH)2
Trả lời
b. Tác dụng được với CO2 là:
NaOH; Ba(OH)2
a.Tác dụng được với dd HCl là:
Cu(OH)2; NaOH; Ba(OH)2
b. Tác dụng được với CO2 là:
NaOH; Ba(OH)2
HCl + Cu(OH)2
HCl + NaOH
HCl + Ba(OH)2
CuCl2 + H2O
2
2
NaCl + H2O
BaCl2 + H2O
2
2
CO2 + NaOH
CO2 + Ba(OH)2
CO2 + NaOH
Na2CO3 + H2O
2
BaCO3 + H2O
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
3. Tác dụng với axit:
4. Tác dụng với dung dịch muối:
NỘI DUNG THÍ NGHIỆM
Tiến hành thí nghiệm
Hiện tượng - PTHH
- Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm 1 có sẵn dd CuSO4 .
- Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm 2 có sẵn dd BaCl2.
Ống 1: Xuất hiện chất không tan màu xanh đậm.
NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2↓
2
Ống 2: Không có hiện tượng xảy ra.
-Quan sát hiện tượng, Viết PTHH xảy ra (nếu có)?
-Quan sát hiện tượng, Viết PTHH xảy ra (nếu có)?
NaOH + BaCl2
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
3. Tác dụng với axit:
4. Tác dụng với dung dịch muối:
NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2↓
2
Ca(OH)2 + Na2CO3
CaCO3↓ + NaOH
2
Điều kiện: Sản phẩm tạo thành phải có chất không tan hoặc chất bay hơi.
Dd Bazơ + dd Muối Bazơ mới và
muối mới
Điều kiện:
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
3. Tác dụng với axit:
4. Tác dụng với dung dịch muối:
5. Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
Cu(OH)2
CuO + H2O
t0
Fe(OH)3
t0
Fe2O3 + H2O
2
3
t0
Bazơ không tan oxit bazơ và nước
Tính chất hóa học của Bazơ tan (kiềm)
hoặc chất bay hơi
Hóa đỏ
Hóa xanh
Tính chất hóa học của Bazơ không tan
1/ Cho các dãy chất sau:
KOH, Cu(OH)2 ; Mg(OH)2
a) Dãy chất nào tác dụng được với khí CO2 ?
B. NaOH; KOH; Ca(OH)2 .
C. Cu(OH)2 ; Al(OH)3 ; Fe(OH)3
b) Dãy chất nào bị nhiệt phân hủy ?
B. NaOH; KOH; Ca(OH)2 .
C. Cu(OH)2 ; Al(OH)3 ; Fe(OH)3
Bài tập:
2/ Bằng PPHH hãy nhận biết các dung dịch sau:
NaCl; Ba(OH)2; NaOH; Na2SO4 .
Bằng cách điền vào sơ đồ theo số thứ tự….
NaCl; Ba(OH)2; NaOH; Na2SO4 .
+ H2SO4
+ Quì tím
QT Hóa xanh
QT không đổi màu
1
2
Kết tủa trắng
Còn lại
3
4
+ Ba(OH)2
Kết tủa trắng
Còn lại
5
6
NaOH; Ba(OH)2
NaCl;Na2SO4
NaOH
Ba(OH)2
Na2SO4
NaCl
Viết PTHH xảy ra ?
PTHH xảy ra:
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 ↓+ 2 H2O
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4↓+ 2 NaOH
Trắng
4/Cho 15,5 g Na2O tác dụng với nước, thu được 0,5 lít dung dịch bazơ. Nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được là:
A. 2 M
B. 1 M
D. 3 M
C. 2,5 M
Về nhà học bài và làm bài tập 1,2,3,4,5/25 SGK
Chuẩn bị nội dung bài mới:
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
1. Tính chất vật lí của , Tính chất hóa học và ứng dụng của NaOH
2. Quá trình sản xuất NaOH trong công nghiệp
Năm học : 2012 - 2013
Khử chua cho đất
Rửa tay bằng xà phòng
1
2
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
NỘI DUNG THÍ NGHIỆM
Quì tím hóa xanh
DD phênolphtalein không màu hóa đỏ
Tiến hành thí nghiệm
Hiện tượng
TN1: - Cho 1 mẫu quì tím vào hõm lớn của đế sứ.
-Nhỏ 1-2 giọt dd NaOH vào. Quan sát sự đổi màu của Qùi tím.
TN2: Nhỏ 1-2 giọt dd Phênolphtalein không màu vào ống nghiệm có sẵn dd NaOH. Quan sát sự đổi màu của dung dịch phênol.
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
Hóa xanh
Hóa đỏ
(Nhận biết dd bazơ)
Dd bazơ
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
(Nhận biết dd bazơ)
Dd bazơ làm quì tím hóa xanh
Dd bazơ làm phênolphtalein không màu hóa đỏ
2. Tác dụng với Oxit Axit:
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
Dd Bazơ (kiềm)+ Oxit axit
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
KOH + N2O5
KNO3 + H2O
2
2
Dd Bazơ (kiềm)+ Oxit axit Muối và Nước
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
Vì sao để khử chua cho đất người ta bón vôi ?
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
3. Tác dụng với axit:
Bazơ + Axit
(Đây là phản ứng trung hòa)
NaOH + HCl
Cu(OH)2 + H2SO4
NaCl + H2O
CuSO4 + H2O
2
Bazơ + Axit Muối và nước.
Dùng CuSO4 .5 H2O để diệt nấm mốc, tổ mối ….
Tổ mối trong gia đình.
Nấm mốc ở ngô.
Bài tập:
Có những bazơ sau: Cu(OH)2; NaOH; Ba(OH)2.Cho biết bazơ nào :
Tác dụng được với dd HCl ?
Tác dụng được với CO2 ?
Viết các PTHH xảy ra?
Dãy 1,2 viết PT ở câu a
Dãy 3,4 viết PT ở câu b
Tác dụng được với dd HCl là:
Cu(OH)2; NaOH; Ba(OH)2
Trả lời
b. Tác dụng được với CO2 là:
NaOH; Ba(OH)2
a.Tác dụng được với dd HCl là:
Cu(OH)2; NaOH; Ba(OH)2
b. Tác dụng được với CO2 là:
NaOH; Ba(OH)2
HCl + Cu(OH)2
HCl + NaOH
HCl + Ba(OH)2
CuCl2 + H2O
2
2
NaCl + H2O
BaCl2 + H2O
2
2
CO2 + NaOH
CO2 + Ba(OH)2
CO2 + NaOH
Na2CO3 + H2O
2
BaCO3 + H2O
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
3. Tác dụng với axit:
4. Tác dụng với dung dịch muối:
NỘI DUNG THÍ NGHIỆM
Tiến hành thí nghiệm
Hiện tượng - PTHH
- Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm 1 có sẵn dd CuSO4 .
- Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm 2 có sẵn dd BaCl2.
Ống 1: Xuất hiện chất không tan màu xanh đậm.
NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2↓
2
Ống 2: Không có hiện tượng xảy ra.
-Quan sát hiện tượng, Viết PTHH xảy ra (nếu có)?
-Quan sát hiện tượng, Viết PTHH xảy ra (nếu có)?
NaOH + BaCl2
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
3. Tác dụng với axit:
4. Tác dụng với dung dịch muối:
NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2↓
2
Ca(OH)2 + Na2CO3
CaCO3↓ + NaOH
2
Điều kiện: Sản phẩm tạo thành phải có chất không tan hoặc chất bay hơi.
Dd Bazơ + dd Muối Bazơ mới và
muối mới
Điều kiện:
Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu:
2. Tác dụng với Oxit Axit:
(Nhận biết dd bazơ)
3. Tác dụng với axit:
4. Tác dụng với dung dịch muối:
5. Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
Cu(OH)2
CuO + H2O
t0
Fe(OH)3
t0
Fe2O3 + H2O
2
3
t0
Bazơ không tan oxit bazơ và nước
Tính chất hóa học của Bazơ tan (kiềm)
hoặc chất bay hơi
Hóa đỏ
Hóa xanh
Tính chất hóa học của Bazơ không tan
1/ Cho các dãy chất sau:
KOH, Cu(OH)2 ; Mg(OH)2
a) Dãy chất nào tác dụng được với khí CO2 ?
B. NaOH; KOH; Ca(OH)2 .
C. Cu(OH)2 ; Al(OH)3 ; Fe(OH)3
b) Dãy chất nào bị nhiệt phân hủy ?
B. NaOH; KOH; Ca(OH)2 .
C. Cu(OH)2 ; Al(OH)3 ; Fe(OH)3
Bài tập:
2/ Bằng PPHH hãy nhận biết các dung dịch sau:
NaCl; Ba(OH)2; NaOH; Na2SO4 .
Bằng cách điền vào sơ đồ theo số thứ tự….
NaCl; Ba(OH)2; NaOH; Na2SO4 .
+ H2SO4
+ Quì tím
QT Hóa xanh
QT không đổi màu
1
2
Kết tủa trắng
Còn lại
3
4
+ Ba(OH)2
Kết tủa trắng
Còn lại
5
6
NaOH; Ba(OH)2
NaCl;Na2SO4
NaOH
Ba(OH)2
Na2SO4
NaCl
Viết PTHH xảy ra ?
PTHH xảy ra:
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 ↓+ 2 H2O
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4↓+ 2 NaOH
Trắng
4/Cho 15,5 g Na2O tác dụng với nước, thu được 0,5 lít dung dịch bazơ. Nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được là:
A. 2 M
B. 1 M
D. 3 M
C. 2,5 M
Về nhà học bài và làm bài tập 1,2,3,4,5/25 SGK
Chuẩn bị nội dung bài mới:
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
1. Tính chất vật lí của , Tính chất hóa học và ứng dụng của NaOH
2. Quá trình sản xuất NaOH trong công nghiệp
 






Các ý kiến mới nhất