Tổ Hóa sinh Trường THCS Lý Tự Trọng Tam kỳ- Quảng Nam
tiet 55 : Nước (có sơ đồ tư duy)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hải Lý (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 23-11-2012
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 156
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hải Lý (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 23-11-2012
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
GV : Trịnh Thị Hải Lý
Tổ : Hóa - Sinh
PHÒNG GD – ĐT THÀNH PHỐ TAM KỲ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Lập các phương trình hóa học theo sơ đồ sau:
a) K + H2O KOH + H2
b) Na2O + H2O NaOH
c) SO3 + H2O H2SO4
Qua bài tập trên, cho biết nước tác dụng được với những chất nào?
2
2
2
2
Tính chất hóa học của nước:
TIẾT 55 - BÀI 36(tt)
NƯỚC (tt)
II- Tính chất của nước:
2. Tính chất hoá học :
a . Tác dụng với kim loại
1 số KL( K,Ca..) + H2O dd bazơ +H2
Em hãy thực hiện TN2 cho một ít nước vào vôi sống theo nhóm và rút ra nhận xét :(2phút)
2 Na + 2H2O 2NaOH + H2
Natri hiđroxit
Em hãy cho biết phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
DD bazơ làm quỳ tím xanh.
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
CaO + H2O Ca(OH)2
Canxi hiđroxit
1số oxit bazơ (Na2O, K2O…)+ H2O dd bazơ . DD bazơ làm quỳ tím xanh.
c . Tác dụng với nhiều oxit axit:
Em hãy quan sát TN3:
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Axit photphoric
Nhiều oxit axit (SO2,N2O5…)+ H2Odd axit.
Dung dịch axit làm quỳ tím đỏ.
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước:
1. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất :
2. Biện pháp bảo vệ nguồn nước chống ô nhiễm:
(SGK)
(SGK)
Em hãy quan sát thí nghiệm và ghi kết quả vào phiếu học tập :
Cho một mẫu kim loại Na bằng hạt đậu xanh vào 30 ml H2O
Cho một mẫu kim loại Cu bằng hạt đậu xanh vào 30 ml H2O
2Na+2H2O 2NaOH +H2
Na nóng chảy
Có khí bay ra.
Dung dịch thu được làm quì tím chuyển màu xanh.
Phản ứng tỏa nhiệt
Không có phản ứng xảy ra
Tại sao phải dùng 1 lượng nhỏ Na mà không dùng lượng lớn?
Ngoài Na, nước còn có thể tác dụng được với kim loại nào khác nữa?
1 số KL + H2O dd bazơ + H2
(Li,K,Ca,Ba..)
Kali tác dụng với nước
Liti tác dụng với nước
Một số kim loại khác tác dụng với nước ở điều kiện thường
- Có hơi nước bốc lên, CaO rắn chuyển thành chất nhão.
Quỳ tím chuyển màu xanh.
Phản ứng tỏa nhiều nhiệt
CaO + H2O Ca(OH)2
Phiếu học tập
* Hòa tan P2O5 vào nước, nhúng quỳ tím vào dung dịch sản phẩm, và cho biết hiện tượng quan sát được:
* Sản phẩm là axit photphoric H3PO4, em hãy viết PTPƯ xảy ra
* P2O5 thuộc loại hợp chất gì?
* Oxit axit tác dụng với nước cho ra sản phẩm gì?
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
=> đỏ.
* Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển thành màu gì?
=> Dung dịch axit
Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
Các em hãy quan sát các hình ảnh sau. Cho biết nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước?
Nước thải chưa qua xử lí
Xây dựng các nhà máy xử lí nước thải, cung cấp nước sinh hoạt cho con người
BIỆN PHÁP BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC KHÔNG BỊ Ô NHIỄM
Trồng cây gây rừng bảo vệ nguồn nước
Không nên vứt rác thải xuống ao hồ, sông, suối
Khối lượng nước trên toàn thế giới được phân bố như thế nào?
Sản xuất nông nghiệp
Sản xuất công nghiệp
Nhu cầu nước sinh hoạt
SỰ PHÂN BỐ NGUỒN NƯỚC
Là học sinh bản thân em có biện pháp gì để tiết kiệm nguồn nước ngọt và tham gia bảo vệ nguồn nước?
1 số KL( K,Ca..) + H2O bazơ (tan) +H2
1số oxit bazơ (Na2O, K2O)..+ H2O bazơ tan.
DD bazơ làm quỳ tím xanh.
Nhiều oxit axit(SO2,N2O5…)+H2Oaxit.
Dung dịch axit làm quỳ tím đỏ.
Cần thiết cho sinh hoạt.
Sản xuất nông nghiệp.
Giao thông vận tải
Không vứt rác xuống ao, hồ, sông…
Xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp
Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết ba dung dịch không màu trong suốt đựng trong 3 lọ mất nhãn sau : H2O, HCl, NaOH
Bài tập :
2
1
3
HCl
NaOH
H2O
Bài tập : Đốt 11,2 lít khí H2 với 4,48 lít khí O2 (cùng điều kiện to, p) tạo thành H2O. Khí còn dư sau phản ứng là:
Khí H2 C.Cả H2 và O2.
B. Khí O2 D. Không thể xác định!
Khí dư
n Khí dư
VO2
Theo PTHH (So sánh, lập tỉ lệ)
VH2
nH2
nO2
Gợi ý :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2- Bài tập về nhà : Bài 4, 5, 6 /SGK
4- Chuẩn bị bài mới:
1-Lý thuyết : Học kỹ tính chất hóa học của nước, viết được các phương trình phản ứng minh họa cho mỗi tính chất.
Bài 4* / 125 / SGK
to
Hướng dẫn
Phương trình hóa học
O2 + 2H2 2H2O
VH2O
mH2O
nH2
VH2
V= m/D
Theo PTHH
3- Đọc mục “ Em có biết?” SGK/125
- Phân loại và đọc tên axit, bazơ.
- Khái niệm về axit, bazơ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
GV : Trịnh Thị Hải Lý
Tổ : Hóa - Sinh
PHÒNG GD – ĐT THÀNH PHỐ TAM KỲ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Lập các phương trình hóa học theo sơ đồ sau:
a) K + H2O KOH + H2
b) Na2O + H2O NaOH
c) SO3 + H2O H2SO4
Qua bài tập trên, cho biết nước tác dụng được với những chất nào?
2
2
2
2
Tính chất hóa học của nước:
TIẾT 55 - BÀI 36(tt)
NƯỚC (tt)
II- Tính chất của nước:
2. Tính chất hoá học :
a . Tác dụng với kim loại
1 số KL( K,Ca..) + H2O dd bazơ +H2
Em hãy thực hiện TN2 cho một ít nước vào vôi sống theo nhóm và rút ra nhận xét :(2phút)
2 Na + 2H2O 2NaOH + H2
Natri hiđroxit
Em hãy cho biết phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
DD bazơ làm quỳ tím xanh.
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
CaO + H2O Ca(OH)2
Canxi hiđroxit
1số oxit bazơ (Na2O, K2O…)+ H2O dd bazơ . DD bazơ làm quỳ tím xanh.
c . Tác dụng với nhiều oxit axit:
Em hãy quan sát TN3:
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Axit photphoric
Nhiều oxit axit (SO2,N2O5…)+ H2Odd axit.
Dung dịch axit làm quỳ tím đỏ.
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước:
1. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất :
2. Biện pháp bảo vệ nguồn nước chống ô nhiễm:
(SGK)
(SGK)
Em hãy quan sát thí nghiệm và ghi kết quả vào phiếu học tập :
Cho một mẫu kim loại Na bằng hạt đậu xanh vào 30 ml H2O
Cho một mẫu kim loại Cu bằng hạt đậu xanh vào 30 ml H2O
2Na+2H2O 2NaOH +H2
Na nóng chảy
Có khí bay ra.
Dung dịch thu được làm quì tím chuyển màu xanh.
Phản ứng tỏa nhiệt
Không có phản ứng xảy ra
Tại sao phải dùng 1 lượng nhỏ Na mà không dùng lượng lớn?
Ngoài Na, nước còn có thể tác dụng được với kim loại nào khác nữa?
1 số KL + H2O dd bazơ + H2
(Li,K,Ca,Ba..)
Kali tác dụng với nước
Liti tác dụng với nước
Một số kim loại khác tác dụng với nước ở điều kiện thường
- Có hơi nước bốc lên, CaO rắn chuyển thành chất nhão.
Quỳ tím chuyển màu xanh.
Phản ứng tỏa nhiều nhiệt
CaO + H2O Ca(OH)2
Phiếu học tập
* Hòa tan P2O5 vào nước, nhúng quỳ tím vào dung dịch sản phẩm, và cho biết hiện tượng quan sát được:
* Sản phẩm là axit photphoric H3PO4, em hãy viết PTPƯ xảy ra
* P2O5 thuộc loại hợp chất gì?
* Oxit axit tác dụng với nước cho ra sản phẩm gì?
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
=> đỏ.
* Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển thành màu gì?
=> Dung dịch axit
Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
Các em hãy quan sát các hình ảnh sau. Cho biết nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước?
Nước thải chưa qua xử lí
Xây dựng các nhà máy xử lí nước thải, cung cấp nước sinh hoạt cho con người
BIỆN PHÁP BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC KHÔNG BỊ Ô NHIỄM
Trồng cây gây rừng bảo vệ nguồn nước
Không nên vứt rác thải xuống ao hồ, sông, suối
Khối lượng nước trên toàn thế giới được phân bố như thế nào?
Sản xuất nông nghiệp
Sản xuất công nghiệp
Nhu cầu nước sinh hoạt
SỰ PHÂN BỐ NGUỒN NƯỚC
Là học sinh bản thân em có biện pháp gì để tiết kiệm nguồn nước ngọt và tham gia bảo vệ nguồn nước?
1 số KL( K,Ca..) + H2O bazơ (tan) +H2
1số oxit bazơ (Na2O, K2O)..+ H2O bazơ tan.
DD bazơ làm quỳ tím xanh.
Nhiều oxit axit(SO2,N2O5…)+H2Oaxit.
Dung dịch axit làm quỳ tím đỏ.
Cần thiết cho sinh hoạt.
Sản xuất nông nghiệp.
Giao thông vận tải
Không vứt rác xuống ao, hồ, sông…
Xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp
Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết ba dung dịch không màu trong suốt đựng trong 3 lọ mất nhãn sau : H2O, HCl, NaOH
Bài tập :
2
1
3
HCl
NaOH
H2O
Bài tập : Đốt 11,2 lít khí H2 với 4,48 lít khí O2 (cùng điều kiện to, p) tạo thành H2O. Khí còn dư sau phản ứng là:
Khí H2 C.Cả H2 và O2.
B. Khí O2 D. Không thể xác định!
Khí dư
n Khí dư
VO2
Theo PTHH (So sánh, lập tỉ lệ)
VH2
nH2
nO2
Gợi ý :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2- Bài tập về nhà : Bài 4, 5, 6 /SGK
4- Chuẩn bị bài mới:
1-Lý thuyết : Học kỹ tính chất hóa học của nước, viết được các phương trình phản ứng minh họa cho mỗi tính chất.
Bài 4* / 125 / SGK
to
Hướng dẫn
Phương trình hóa học
O2 + 2H2 2H2O
VH2O
mH2O
nH2
VH2
V= m/D
Theo PTHH
3- Đọc mục “ Em có biết?” SGK/125
- Phân loại và đọc tên axit, bazơ.
- Khái niệm về axit, bazơ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất